payment/ˈpeɪmənt/noun
Danh từ chỉ khoản thanh toán hoặc tiền trả.
the act of giving money for goods or services
We made the payment by credit card.
Chúng tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Câu thoại thật có chữ “payment”
Your payment.
Khoản thanh toán của anh.
Ocean's Playbook — phim
Down payment.
Tiền đặt cọc.
The Dollmaker (1984) — phim
Here is payment for services rendered.
đây là khoản thanh toán cho dịch vụ đã cung cấp.
In Her Defense (1999) — phim