discuss/dɪˈskʌs/verb
Động từ chỉ hành động thảo luận hoặc trao đổi ý kiến.
to talk about something with someone
Let’s discuss the plan in more detail.
Hãy thảo luận kế hoạch chi tiết hơn.
Câu thoại thật có chữ “discuss”
We should discuss it.
Mình nên bàn chuyện đó.
Swinging with the Finkels — phim
Let's discuss it in the comments.
Hãy thảo luận về nó trong các ý kiến.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV
Did he discuss his marriage with you?
Ông ấy có nói về cuộc hôn nhân của mình với ông không?
In Her Defense (1999) — phim