import tax/ˌɪmˈpɔːrt tæks/noun
Danh từ chỉ thuế áp dụng hàng nhập khẩu.
a tax on goods brought into a country
The import tax on cars is very high.
Thuế nhập khẩu xe hơi rất cao.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuế nhập khẩu” trong tiếng Anh là import tax /ˌɪmˈpɔːrt tæks/.
Danh từ chỉ thuế áp dụng hàng nhập khẩu.
a tax on goods brought into a country
The import tax on cars is very high.
Thuế nhập khẩu xe hơi rất cao.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt