tariff/ˈterəf/noun
Danh từ chỉ thuế quan hoặc biểu thuế.
a tax on goods coming into or going out of a country
The new tariffs hurt exporters.
Thuế quan mới gây khó khăn cho các nhà xuất khẩu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuế quan” trong tiếng Anh là tariff /ˈterəf/.
Danh từ chỉ thuế quan hoặc biểu thuế.
a tax on goods coming into or going out of a country
The new tariffs hurt exporters.
Thuế quan mới gây khó khăn cho các nhà xuất khẩu.