latent/ˈleɪtənt/adjective
Tính từ chỉ tiềm ẩn hoặc chưa được bộc lộ rõ.
existing but not yet developed or obvious
He has a latent talent for painting.
Anh ấy có một tài năng hội họa tiềm ẩn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tiềm ẩn” trong tiếng Anh là latent /ˈleɪtənt/.
Tính từ chỉ tiềm ẩn hoặc chưa được bộc lộ rõ.
existing but not yet developed or obvious
He has a latent talent for painting.
Anh ấy có một tài năng hội họa tiềm ẩn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt