job hunting/dʒɑːb ˈhʌntɪŋ/noun
Danh từ chỉ việc tìm kiếm công việc.
the act of looking for employment
She is job hunting after graduation.
Cô ấy đang tìm việc sau khi tốt nghiệp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tìm việc” trong tiếng Anh là job hunting, job seeker /dʒɑːb ˈhʌntɪŋ/.
Danh từ chỉ việc tìm kiếm công việc.
the act of looking for employment
She is job hunting after graduation.
Cô ấy đang tìm việc sau khi tốt nghiệp.
Danh từ chỉ người đang tìm việc làm.
a person who is looking for a job
Job seekers should update their CV regularly.
Người tìm việc nên cập nhật CV thường xuyên.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt