gossip/ˈɡɑːsəp/noun
Danh từ chỉ tin đồn hoặc chuyện phiếm.
casual talk about other people’s private lives
The gossip at work made her uncomfortable.
Những lời đồn đại nơi làm việc khiến cô ấy khó chịu.
Câu thoại thật có chữ “gossip”
I'm sipping gossip
Tôi đang nhâm nhi chai rượu
Ke$ha - D.U.I — bài hát
Or is it only gossip
hay chỉ là lời đồn thổi mà thôi?
Jason Mraz - Mr Curiosity — bài hát
Seeing things in the gossip section)
gì đó cho mục tin nhảm
Britney Spears - Why Should I Be Sad ? — bài hát