organization/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/noun
Danh từ chỉ tổ chức hoặc nhóm có mục tiêu chung.
a group of people with a particular purpose
She works for a large international organization.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn.
Câu thoại thật có chữ “organization”
Officially, his organization doesn't even exist.
Về mặt chính thức, tổ chức của ông ta thậm chí không tồn tại.
Dreamscape (1984) — phim
This has long been the philosophy at the Trump Organization.
Điều này từ lâu đã là triết lý tại Trump Cơ quan.
ENGLISH SPEECH | IVANKA TRUMP: Think Big Again (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
The UN is an imperfect organization because we are imperfect.
Liên Hợp quốc là một tổ chức không hoàn hảo vì chúng ta không hoàn hảo.
ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV