omnipotent/ɑːmˈnɪpətənt/adjective
Tính từ chỉ sự toàn năng, quyền lực tuyệt đối.
having unlimited power or authority
In mythology, gods are often omnipotent.
Trong thần thoại, các vị thần thường là toàn năng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“toàn năng” trong tiếng Anh là omnipotent /ɑːmˈnɪpətənt/.
Tính từ chỉ sự toàn năng, quyền lực tuyệt đối.
having unlimited power or authority
In mythology, gods are often omnipotent.
Trong thần thoại, các vị thần thường là toàn năng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt