panoramic/ˌpænəˈræmɪk/adjective
Tính từ chỉ tầm nhìn rộng, bao quát toàn cảnh xung quanh.
providing a wide view
The room had a panoramic view of the sea.
Căn phòng có tầm nhìn toàn cảnh ra biển.
Câu thoại thật có chữ “panoramic”
A stroll across the bridge offers panoramic views
Một cuộcd di dạo qua cầu sẽ mang đến cái nhìn toàn cảnh
Istanbul - Tập 1 — chương trình TV
these attempted panoramic shots it utterly failed believe it or not i truly thought the
Camera của tôi quá rung khi quay những cảnh toàn cảnh này—hoàn toàn thất bại. Tin hay không thì tùy, tôi thực sự nghĩ camera ổn...
Tour My Completed Cottage (finally) - Hand-Painted Folk Inspired - Tập 1 — chương trình TV