math/mæθ/noun
Danh từ chỉ môn toán học.
the study of numbers and shapes
I have a math test tomorrow.
Tôi có bài kiểm tra toán vào ngày mai.
Câu thoại thật có chữ “math”
So, math.
Vì vậy, toán học.
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV
Math, geography, memorization.
Toán, địa lí, thử thách trí nhớ.
Is Andy Smarter Than a Child Genius? - Tập 1 — chương trình TV
All right, Math.
Được rồi, Toán.
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV