railcar/ˈreɪl.kɑːr/noun
Danh từ chỉ toa tàu hỏa dùng để chở khách hoặc hàng hóa.
a railway carriage
The railcar was packed with commuters.
Toa tàu chật kín người đi làm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“toa tàu” trong tiếng Anh là railcar /ˈreɪl.kɑːr/.
Danh từ chỉ toa tàu hỏa dùng để chở khách hoặc hàng hóa.
a railway carriage
The railcar was packed with commuters.
Toa tàu chật kín người đi làm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt