citywide/ˈsɪt.i.waɪd/adjective
Tính từ chỉ sự kiện, hoạt động diễn ra trên toàn thành phố.
affecting an entire city
The citywide blackout caused chaos.
Sự mất điện toàn thành phố đã gây ra hỗn loạn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“toàn thành phố” trong tiếng Anh là citywide /ˈsɪt.i.waɪd/.
Tính từ chỉ sự kiện, hoạt động diễn ra trên toàn thành phố.
affecting an entire city
The citywide blackout caused chaos.
Sự mất điện toàn thành phố đã gây ra hỗn loạn.