fullbody/ˈfʊlˌbɑːd.i/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến toàn bộ cơ thể, như massage toàn thân.
involving the entire body
I got a fullbody massage at the spa.
Mình được massage toàn thân ở spa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“toàn thân” trong tiếng Anh là fullbody /ˈfʊlˌbɑːd.i/.
Tính từ chỉ liên quan đến toàn bộ cơ thể, như massage toàn thân.
involving the entire body
I got a fullbody massage at the spa.
Mình được massage toàn thân ở spa.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt