naked/ˈneɪkɪd/adjective
Tính từ chỉ trạng thái không mặc quần áo.
not wearing any clothes
He was found running naked in the street.
Anh ta bị phát hiện chạy trần truồng ngoài đường.
Câu thoại thật có chữ “naked”
That's disgusting, you're naked.
Kinh quá, anh đang trần truồng.
Swinging with the Finkels — phim
I should get naked?
Là tôi nên cởi truồng à?
Swinging with the Finkels — phim
Kirk running naked through the square.
Kirk chạy trần truồng ngang quảng trường.