accordingly/əˈkɔːr.dɪŋ.li/adverb
Trạng từ chỉ hành động phù hợp, đúng theo.
in a way that is appropriate
He failed the test, so we acted accordingly.
Cậu ấy trượt bài kiểm tra, nên chúng tôi đã xử lý cho phù hợp.
Câu thoại thật có chữ “accordingly”
So plan accordingly.
Nên chuẩn bị kỹ trước khi đi nha.
My Solo Trip to New Mexico - Tập 1 — chương trình TV
Drivers locate the products on the shelves and refrigerators and load their trucks accordingly.
Tài xế sẽ tự định vị hàng hóa trên kệ và tủ lạnh và từ đó chất vào xe tải của họ.
Day in the Life of a Japanese Panko Factory Owner - Tập 1 — chương trình TV
Your low elo teammates and even the enemy team won't always play their match ups accordingly.
Đồng đội với Elo thấp của bạn và thậm chí cả đối thủ không phải lúc nào cũng chọn các cặp đấu phù hợp.
Do YOU Know How to Jungle? (Skill Test) | League of Legends - Tập 1 — chương trình TV