workweek/ˈwɜːrk.wiːk/noun
Danh từ chỉ tuần làm việc, thường năm ngày.
the days in a week when people work
This workweek’s been brutal, I need a break.
Tuần làm việc này thật khắc nghiệt, tôi cần nghỉ ngơi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tuần làm việc” trong tiếng Anh là workweek /ˈwɜːrk.wiːk/.
Danh từ chỉ tuần làm việc, thường năm ngày.
the days in a week when people work
This workweek’s been brutal, I need a break.
Tuần làm việc này thật khắc nghiệt, tôi cần nghỉ ngơi.