however/ˌhaʊˈevər/adverb
Liên từ chỉ tuy nhiên hoặc dù sao.
used to introduce a contrast or opposing idea
She was tired; however, she kept working.
Cô ấy mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
Câu thoại thật có chữ “however”
However a newcomer arrived.
Thế rồi một kẻ mới đến.
Regular Rabbit — phim
It could be however many you want.
Hoặc có thể bao nhiêu con muốn.
BACK TO SCHOOL SHOPPING SPREE - Tập 1 — chương trình TV
ONE DAY, HOWEVER, THE DOOR BURST OPEN.
NHƯNG MỘT HÔM, CÁNH CỬA BẬT TUNG.
The Hungry Squid — phim