stumble/ˈstʌm.bəl/verb
Động từ vấp ngã hoặc gặp sai lầm do thiếu cẩn thận.
to trip or make an error
I stumbled on the uneven path.
Mình vấp ngã trên con đường gồ ghề.
Câu thoại thật có chữ “stumble”
Took a stumble getting a closer look.
Sẩy chân khi cúi xuống nhìn cho gần.
Prospect (2018) — phim
You might stumble onto something
Bạn có thể vấp phải điều gì đó
8 Habits of Highly Successful Students - Tập 1 — chương trình TV
With eyes that make me stumble
Với đôi mắt ấy đang làm anh ngần ngại đó
Maroon 5 - Losing My Mind — bài hát