absence/ˈæbsəns/noun
Danh từ chỉ sự vắng mặt hoặc không có mặt.
the state of being away or not present
Her absence was noted by the teacher.
Sự vắng mặt của cô ấy đã được giáo viên ghi nhận.
Câu thoại thật có chữ “absence”
An absence of time.
Một khoảng vắng mặt của thời gian.
Sci-Fi Short Film "The Manual" | DUST | Flashback Friday — phim
An absence which was present to me.
Một sự vắng mặt hiện diện trước mắt tôi.
Being 97 | The Atlantic — phim
His absence in the control room was our first lead.
Việc ông ta vắng mặt ở phòng điều khiển là manh mối đầu tiên của chúng ta.
096 | Sci-Fi Short Film — phim