vacancy/ˈveɪkənsi/noun
Danh từ chỉ vị trí trống hoặc việc làm còn trống.
an unoccupied job or position
There is a vacancy for an accountant at our firm.
Công ty chúng tôi có vị trí tuyển dụng kế toán.
Câu thoại thật có chữ “vacancy”
I’d fill the vacancy.
Anh sẽ lấp đầy khoảng trống ấy
The Wanted - Heart Vacancy — bài hát
No vacancy, no vacancy
Không còn trống rỗng, quạnh vắng một mình
One Republic - No Vacancy — bài hát
No vacancy, no vacancy
Không còn trống rỗng, quạnh vắng một mìn
One Republic - No Vacancy — bài hát