jewel/ˈdʒuː.əl/noun
Danh từ chỉ đá quý hoặc vật trang sức có giá trị cao.
a precious stone
The crown was adorned with jewels.
Vương miện được trang trí bằng ngọc.
Câu thoại thật có chữ “jewel”
He comes from a long line of jewel thieves.
Nó xuất thân từ cả một dòng họ trộm đá quý.
Scheme Queens (2023) — phim
He'll want this all for himself. Prize jewel of his collection...
Ông ta sẽ muốn giữ nó cho riêng mình. Viên ngọc quý trong bộ sưu tập...
These hair extensions are jewel clip,
Nối tóc thêm này chỉ là kẹp vào thôi,
A Professional Mermaid's Entire Routine, from Waking Up to Saving the Ocean | Allure - Tập 1 — chương trình TV