hopeless/ˈhoʊp.ləs/adjective
Tính từ chỉ trạng thái không còn hy vọng hoặc không thể cứu vãn.
without hope or solution
The situation felt completely hopeless.
Tình huống cảm thấy hoàn toàn vô vọng.
Câu thoại thật có chữ “hopeless”
It's hopeless.
Vô vọng thôi.
You'll never understand you're hopeless in this art.
Ông sẽ chẳng bao giờ hiểu là ông vô vọng trong môn này.
At first the doctor thought I was hopeless.
Lúc đầu bác sĩ nghĩ tôi hết thuốc chữa.