sterile/ˈster.əl/adjective
Tính từ chỉ trạng thái vô trùng, sạch khuẩn hoặc không sinh sản.
free from bacteria or unable to reproduce
The equipment must be sterile.
Thiết bị phải được vô trùng.
Câu thoại thật có chữ “sterile”
for sterile fruit flies.
cho lũ ruồi giấm vô sinh.
I tossed and turned, in sterile apathy,
Tôi đã văng lên và lăn lộn trong sự thờ ơ lạnh nhạt
Owl city - Hospital Flowers — bài hát