gurney/ˈɡɜːr.ni/noun
Danh từ chỉ xe đẩy y tế cho bệnh nhân.
a wheeled stretcher for hospital use
The nurse wheeled the patient in on a gurney.
Y tá đẩy bệnh nhân vào trên băng ca.
Câu thoại thật có chữ “gurney”
- Slight shift in the weight of the gurney
- Trọng lượng trên băng ca dịch nhẹ,