tricycle/ˈtraɪsɪkəl/noun
Danh từ chỉ xe đạp ba bánh cho trẻ.
a vehicle with three wheels
The kid’s riding a tricycle in the park.
Đứa bé đang đi xe ba bánh trong công viên.
Câu thoại thật có chữ “tricycle”
If you wanna Minaj, I got a tricycle
Nếu anh muốn cả Minaj này, thì coi như tôi có chiếc xe ba bánh vậy
If you wanna menage I got a tricycle
Nếu anh muốn cả Minaj này, thì coi như tôi có chiếc xe ba bánh vậy