raffle/ˈræf.əl/noun
Danh từ chỉ trò rút thăm may mắn để nhận quà hoặc phần thưởng.
a lottery for prizes
I won a prize in the raffle.
Mình trúng giải trong buổi xổ số.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“xổ số” trong tiếng Anh là raffle /ˈræf.əl/.
Danh từ chỉ trò rút thăm may mắn để nhận quà hoặc phần thưởng.
a lottery for prizes
I won a prize in the raffle.
Mình trúng giải trong buổi xổ số.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt