trespass/ˈtres.pæs/verb
Động từ xâm phạm hoặc đi vào khu vực riêng tư mà không được phép.
to enter without permission
They trespassed on private land.
Họ xâm phạm đất tư nhân.
Câu thoại thật có chữ “trespass”
as we forgive those who trespass against us.
như chúng con cũng tha kẻ có nợ chúng con.
Heartland (1979) — phim