erase/ɪˈreɪs/verb
Động từ xóa sạch dấu vết, như chữ viết hoặc dữ liệu trên bề mặt.
to remove something completely
Can you erase that mark from the board?
Cậu xóa dấu vết đó khỏi bảng được không?
Câu thoại thật có chữ “erase”
All of our past, don't let it erase.
Tất cả quá khứ , đừng xóa bỏ nó
Jason Chen - Still In Love — bài hát
All of our past, don't let it erase.
Tất cả quá khứ , xin hãy đừng xóa bỏ nó
Jason Chen - Still In Love — bài hát
All of our past, don'rt let it erase.
Tất cả quá khứ , xin hãy đừng xóa bỏ nó
Jason Chen - Still In Love — bài hát