Đang tải...

Từ Vựng TOEIC - trang 2

Từ vựng công sở và thương mại hay ra trong đề TOEIC — nghe thông báo, đọc email, hợp đồng.

Từ Vựng TOEIC gồm 525 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
525
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng TOEIC (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
prepare/prɪˈper/chuẩn bị
brief/briːf/ngắn gọn, tóm tắt
trend/trend/xu hướng
wealth/welθ/sự giàu có, tài sản
employee/emˈplɔɪi/nhân viên
document/ˈdɑːkjuːment/tài liệu
operate/ˈɑːpəreɪt/vận hành
permission/pərˈmɪʃən/sự cho phép
appointment/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
celebrate/ˈsel.ə.breɪt/ăn mừng, kỷ niệm
earn/ɜːrn/kiếm được
destroy/dɪˈstrɔɪ/phá hủy
ignore/ˌɪɡˈnɔːr/bỏ qua
partnership/ˈpɑːrtnərʃɪp/quan hệ đối tác
temporary/ˈtempəreri/tạm thời
defend/dɪˈfend/bảo vệ
proposal/prəˈpoʊzəl/đề xuất
establish/ɪˈstæb.lɪʃ/thành lập
package/ˈpækɪdʒ/gói hàng
encourage/enˈkɜːrɪdʒ/khuyến khích
select/səˈlekt/chọn
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
guarantee/ˌɡerənˈtiː/bảo đảm
wage/weɪdʒ/tiền lương
output/ˈaʊtpʊt/sản lượng, đầu ra
commitment/kəˈmɪt.mənt/sự cam kết
confident/ˈkɑːnfɪdənt/tự tin
capture/ˈkæp.tʃər/bắt, chụp ảnh
participate/pɑːrˈtɪsəpeɪt/tham gia
procedure/prəˈsiːdʒər/thủ tục
boost/buːst/thúc đẩy, tăng cường
bid/bɪd/đấu giá, chào giá
hire/ˈhaɪər/thuê
obtain/əbˈteɪn/đạt được
vacation/veɪˈkeɪʃən/kỳ nghỉ
delay/dɪˈleɪ/trì hoãn, chậm trễ
resource/ˈriːsɔːrs/tài nguyên
efficiency/ɪˈfɪʃ.ən.si/hiệu suất
comfort/ˈkʌmfərt/sự thoải mái
confirm/kənˈfɜːrm/xác nhận
associate/əˈsoʊsiət/kết hợp, cộng sự
passenger/ˈpæsəndʒər/hành khách
promotion/prəˈmoʊʃən/thăng chức, khuyến mãi
regulation/ˌreɡjʊˈleɪʃən/quy định
enterprise/ˈentərpraɪz/doanh nghiệp, sáng kiến
collect/kəˈlekt/thu thập
introduce/ˌɪntrəˈduːs/giới thiệu
currency/ˈkɜːrənsi/tiền tệ
engage/enˈɡeɪdʒ/tham gia, thu hút
headquarters/ˈhedkwɔːrtərz/trụ sở
objective/əbˈdʒektɪv/mục tiêu, khách quan
compete/kəmˈpiːt/cạnh tranh
salary/ˈsæl.ər.i/lương
consent/kənˈsent/sự đồng ý, chấp thuận
expand/ɪkˈspænd/mở rộng
indicate/ˈɪndɪˌkeɪt/chỉ ra
discount/ˈdɪskaʊnt/giảm giá, chiết khấu
deny/dɪˈnaɪ/phủ nhận
fleet/fliːt/đội tàu, đội xe
feedback/ˈfiːdbæk/phản hồi
invest/ɪnˈvest/đầu tư
define/dɪˈfaɪn/định nghĩa
edit/ˈedɪt/chỉnh sửa
enable/ɪˈneɪbəl/cho phép, kích hoạt
commit/kəˈmɪt/cam kết, phạm phải
agenda/əˈdʒendə/chương trình nghị sự, kế hoạch
contribute/kənˈtrɪb.juːt/đóng góp
extend/ɪkˈstend/mở rộng, kéo dài
explore/ɪkˈsplɔːr/khám phá
estimate/ˈestəmət/ước tính
carrier/ˈkæriər/hãng vận chuyển, người vận chuyển
certificate/sərˈtɪfɪkət/chứng chỉ, giấy chứng nhận
dependent/dɪˈpen.dənt/phụ thuộc
investigate/ɪnˈvestɪˌɡeɪt/điều tra
default/dɪˈfɔːlt/vỡ nợ, mặc định
submit/səbˈmɪt/nộp, trình
dispute/ˈdɪspjuːt/tranh cãi, tranh chấp
earnings/ˈɜːrnɪŋz/thu nhập, lợi nhuận
announce/əˈnaʊns/thông báo
convince/kənˈvɪns/thuyết phục
encounter/ɪnˈkaʊn.tər/gặp, đối mặt
pursue/pərˈsuː/theo đuổi
requirement/rɪˈkwaɪərmənt/yêu cầu
signature/ˈsɪɡnətʃər/chữ ký
venue/ˈvenjuː/địa điểm, nơi tổ chức
export/ˈekspɔːrt/xuất khẩu, hàng xuất khẩu
invite/ɪnˈvaɪt/mời
deposit/dəˈpɑːzɪt/tiền đặt cọc, gửi tiền
upgrade/əpˈɡreɪd/nâng cấp
asset/ˈæset/tài sản
complain/kəmˈpleɪn/phàn nàn
employer/emˈplɔɪər/người sử dụng lao động
generate/ˈdʒenəreɪt/tạo ra
permit/pərˈmɪt/cho phép, giấy phép
unemployment/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/thất nghiệp
affordable/əˈfɔːrdəbəl/phải chăng, giá cả hợp lý
highlight/ˈhaɪlaɪt/làm nổi bật
transaction/trænˈzækʃən/giao dịch
expense/ɪkˈspens/chi phí
involve/ˌɪnˈvɑːlv/liên quan, tham gia
attract/əˈtrækt/thu hút
demonstrate/ˈdem.ən.streɪt/thể hiện, chứng minh
depend/dɪˈpend/phụ thuộc
implement/ˈɪmpləmənt/thực hiện
cargo/ˈkɑːrɡoʊ/hàng hóa, hàng chở
weakness/ˈwiːknəs/điểm yếu, sự yếu đuối
customs/ˈkʌstəmz/hải quan
assignment/əˈsaɪnmənt/bài tập, nhiệm vụ
cancel/ˈkænsəl/hủy bỏ
collapse/kəˈlæps/sụp đổ, sụp
training/ˈtreɪ.nɪŋ/đào tạo, huấn luyện
decrease/dɪˈkriːs/giảm, suy giảm
counsel/ˈkaʊnsəl/tư vấn, lời khuyên
eliminate/ɪˈlɪmɪˌneɪt/loại bỏ
exhibit/ɪɡˈzɪb.ɪt/triển lãm, thể hiện
inform/ˌɪnˈfɔːrm/thông báo
workshop/ˈwɜːrkʃɑːp/hội thảo, xưởng
install/ɪnˈstɔːl/cài đặt
attendance/əˈtendəns/sự tham dự, điểm danh
justify/ˈdʒʌstəfaɪ/biện minh
inventory/ˌɪnvənˈtɔːri/kho hàng, danh sách hàng tồn
acquire/əˈkwaɪər/thu được, học được
combine/kəmˈbaɪn/kết hợp
profession/prəˈfeʃən/nghề nghiệp
deadline/ˈdedlaɪn/hạn chót
reminder/rɪˈmaɪndər/lời nhắc nhở
convert/ˈkɑːnvərt/chuyển đổi
publish/ˈpʌblɪʃ/xuất bản
import/ˌɪmˈpɔːrt/nhập khẩu, nhập hàng
declaration/ˌdeklərˈeɪʃən/tuyên bố, khai báo
inspection/ˌɪnˈspekʃən/kiểm tra, thanh tra
disagree/ˌdɪs.əˈɡriː/không đồng ý
intend/ɪnˈtend/dự định
forecast/ˈfɔːrkæst/dự báo, tiên đoán
tender/ˈtendər/đấu thầu, mềm mại
advise/ædˈvaɪz/khuyên, tư vấn
prospect/ˈprɑːspekt/triển vọng
approve/əˈpruːv/phê duyệt
warehouse/ˈwerhaʊs/kho hàng
beneficial/ˌbenəˈfɪʃəl/có lợi, hữu ích
contractor/ˈkɑːntræktər/nhà thầu
adjust/əˈdʒʌst/điều chỉnh
assess/əˈses/đánh giá
quantity/ˈkwɑːntəti/số lượng
deficit/ˈdefɪˌsɪt/thâm hụt
observe/əbˈzɜːrv/quan sát
predict/prɪˈdɪkt/dự đoán
interact/ˌɪntərˈækt/tương tác
alter/ˈɔːltər/thay đổi
declare/dɪˈkler/tuyên bố
retire/rɪˈtaɪər/nghỉ hưu
withdraw/wɪθˈdrɔː/rút tiền, rút lui
enhance/enˈhæns/nâng cao
confirmation/ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/xác nhận
workplace/ˈwɜːrkpleɪs/nơi làm việc
assure/əˈʃʊr/đảm bảo
comply/kəmˈplaɪ/tuân thủ, làm theo
differ/ˈdɪf.ər/khác nhau
accommodate/əˈkɑːmədeɪt/chứa, đáp ứng
arrange/əˈreɪndʒ/sắp xếp
clerk/klɜːrk/nhân viên văn phòng, thư ký
disclosure/dɪsˈkloʊʒər/tiết lộ, công bố
negotiate/nəˈɡoʊʃieɪt/đàm phán
freight/freɪt/hàng hóa, cước vận chuyển
facilitate/fəˈsɪləteɪt/tạo điều kiện, hỗ trợ
clause/klɔːz/điều khoản
concentrate/ˈkɑːnsəntreɪt/tập trung
adapt/əˈdæpt/thích nghi
colleague/ˈkɑːliɡ/đồng nghiệp
resign/rɪˈzaɪn/từ chức, từ bỏ
wholesale/ˈhoʊlseɪl/bán buôn
employ/emˈplɔɪ/thuê, sử dụng
bargain/ˈbɑːrɡɪn/món hời, thương lượng
clearance/ˈklɪrəns/thanh lý, giấy phép
execute/ˈeksɪˌkjuːt/thực hiện, thi hành
documentation/ˌdɑːkjəmenˈteɪʃən/tài liệu, hồ sơ
locate/ˈloʊkeɪt/xác định vị trí
oppose/əˈpoʊz/phản đối
overtime/ˈoʊvərtaɪm/làm thêm giờ
consist/kənˈsɪst/bao gồm
refund/ˈriːfʌnd/hoàn tiền, hoàn trả
workforce/ˈwɜːrkfɔːrs/lực lượng lao động
reservation/ˌrezərˈveɪʃən/đặt chỗ
impress/ɪmˈpres/gây ấn tượng
merchandise/ˈmɜːrtʃəndaɪz/hàng hóa, sản phẩm
occupy/ˈɑːkjəpaɪ/chiếm giữ, ở
exceed/ɪkˈsiːd/vượt quá
competent/ˈkɑːmpətɪnt/năng lực, đủ khả năng
receipt/rɪˈsiːt/biên lai, hóa đơn
subsidiary/səbˈsɪdieri/công ty con, phụ thuộc
delegation/ˌdelɪˈɡeɪʃən/phái đoàn, ủy quyền
shortage/ˈʃɔːrtɪdʒ/sự thiếu hụt, khan hiếm
conclude/kənˈkluːd/kết luận
broker/ˈbroʊkər/người môi giới
verify/ˈverəfaɪ/xác minh
distinguish/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/phân biệt
impose/ˌɪmˈpoʊz/áp đặt
fulfill/fʊlˈfɪl/hoàn thành, đáp ứng
incorporate/ˌɪnˈkɔːrpəreɪt/kết hợp
clarify/ˈklerəfaɪ/làm rõ, giải thích

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 525 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.