Đang tải...
Từ vựng công sở và thương mại hay ra trong đề TOEIC — nghe thông báo, đọc email, hợp đồng.
Từ Vựng TOEIC gồm 525 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| paperwork | /ˈpeɪpərwɜːrk/ | giấy tờ |
| recruit | /rəˈkruːt/ | tuyển dụng |
| analyze | /ˈænəlaɪz/ | phân tích |
| supplier | /səˈplaɪər/ | nhà cung cấp |
| entertain | /ˌentərˈteɪn/ | giải trí, tiếp đãi |
| consume | /kənˈsuːm/ | tiêu thụ |
| obey | /oʊˈbeɪ/ | tuân theo, vâng lời |
| persuade | /pərˈsweɪd/ | thuyết phục |
| disclose | /dɪsˈkloʊz/ | tiết lộ, công bố |
| imply | /ɪmˈplaɪ/ | ám chỉ |
| coordinate | /koʊˈɔːrdəˌneɪt/ | điều phối, phối hợp |
| endure | /ɪnˈdʊr/ | chịu đựng, kéo dài |
| bulletin | /ˈbʊlɪˌtɪn/ | bản tin, thông báo |
| compensate | /ˈkɑːmpənseɪt/ | bồi thường, đền bù |
| turnover | /ˈtɜːrnoʊvər/ | doanh thu, sự thay đổi nhân sự |
| exclude | /ɪkˈskluːd/ | loại trừ, không bao gồm |
| shipment | /ˈʃɪpmənt/ | lô hàng, vận chuyển |
| merge | /mɜːrdʒ/ | sáp nhập, hợp nhất |
| consult | /kənˈsʌlt/ | tư vấn, tham khảo |
| specification | /ˌspesɪfɪˈkeɪʃən/ | thông số, đặc điểm kỹ thuật |
| initiate | /ɪˈnɪʃieɪt/ | bắt đầu, khởi xướng |
| distribute | /dɪˈstrɪ.bjuːt/ | phân phối |
| expenditure | /ɪkˈspendɪtʃər/ | chi tiêu, chi phí |
| cooperate | /koʊˈɑːpəreɪt/ | hợp tác, cộng tác |
| anticipate | /ænˈtɪsəpeɪt/ | dự đoán |
| newsletter | /ˈnuːzletər/ | bản tin |
| greet | /ɡriːt/ | chào |
| warranty | /ˈwɔːrənti/ | bảo hành |
| termination | /ˌtɜːrmɪˈneɪʃən/ | chấm dứt, kết thúc |
| integrate | /ˈɪntɪˌɡreɪt/ | tích hợp |
| accuse | /əˈkjuːz/ | buộc tội |
| illustrate | /ˈɪləstreɪt/ | minh họa, giải thích |
| appoint | /əˈpɔɪnt/ | bổ nhiệm |
| delegate | /ˈdeləɡeɪt/ | ủy quyền, phân công |
| dispatch | /dɪˈspætʃ/ | gửi đi, điều động |
| emphasize | /ˈem.fə.saɪz/ | nhấn mạnh |
| courier | /ˈkɜːriər/ | người chuyển phát, dịch vụ chuyển phát |
| procurement | /proʊˈkjʊrmənt/ | mua sắm, cung ứng |
| govern | /ˈɡʌvərn/ | cai quản, điều hành |
| advertise | /ˈædvərtaɪz/ | quảng cáo |
| forbid | /fərˈbɪd/ | cấm, ngăn cấm |
| vacancy | /ˈveɪkənsi/ | vị trí trống, chỗ trống |
| assemble | /əˈsembəl/ | lắp ráp, tập hợp |
| criticize | /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/ | phê bình |
| inspect | /ɪnˈspekt/ | kiểm tra, thanh tra |
| applicant | /ˈæplɪkənt/ | người nộp đơn, ứng viên |
| interrupt | /ˌɪntəˈrʌpt/ | làm gián đoạn, ngắt lời |
| motivate | /ˈmoʊtəveɪt/ | thúc đẩy, tạo động lực |
| economical | /ˌekəˈnɑːmɪkəl/ | tiết kiệm, kinh tế |
| cashier | /kæˈʃɪr/ | nhân viên thu ngân |
| subsidy | /ˈsʌbsɪdi/ | trợ cấp |
| entitlement | /enˈtaɪtəlmənt/ | quyền lợi, sự được hưởng |
| administer | /ədˈmɪnɪstər/ | quản lý, thực hiện |
| expire | /ɪkˈspaɪr/ | hết hạn, qua đời |
| clarification | /ˌklerəfəˈkeɪʃən/ | sự làm rõ, giải thích |
| assign | /əˈsaɪn/ | phân công |
| devote | /dɪˈvoʊt/ | cống hiến |
| dispose | /dɪˈspoʊz/ | vứt bỏ, sắp xếp |
| inherit | /ɪnˈherɪt/ | thừa kế |
| collaborate | /kəˈlæbəreɪt/ | hợp tác |
| quotation | /kwoʊˈteɪʃən/ | báo giá, trích dẫn |
| oversee | /ˈoʊvərsiː/ | giám sát, trông coi |
| prohibit | /proʊˈhɪbət/ | cấm, ngăn cấm |
| correspond | /ˌkɔːrɪˈspɑːnd/ | tương ứng, trao đổi thư từ |
| equip | /ɪˈkwɪp/ | trang bị, cung cấp |
| auditor | /ˈɔːdɪtər/ | kiểm toán viên |
| postpone | /poʊstˈpoʊn/ | hoãn, trì hoãn |
| bidder | /ˈbɪdər/ | người đấu giá |
| consolidate | /kənˈsɑːlɪdeɪt/ | củng cố, hợp nhất |
| compose | /kəmˈpoʊz/ | soạn, tạo thành |
| disruption | /dɪsˈrʌpʃən/ | sự gián đoạn, phá vỡ |
| diminish | /dɪˈmɪnɪʃ/ | giảm bớt, thu nhỏ |
| deduction | /dɪˈdʌkʃən/ | khấu trừ, suy luận |
| relocate | /ˌriːˈloʊkeɪt/ | di dời, chuyển chỗ |
| overdue | /ˌoʊvərˈduː/ | quá hạn |
| divert | /daɪˈvɜːrt/ | chuyển hướng, làm lệch |
| diagnose | /ˌdaɪəɡˈnoʊs/ | chẩn đoán |
| insure | /ˌɪnˈʃʊr/ | bảo hiểm |
| classify | /ˈklæsəfaɪ/ | phân loại, xếp loại |
| handling | /ˈhændlɪŋ/ | xử lý, vận chuyển |
| authorize | /ˈɔːθəraɪz/ | cho phép, ủy quyền |
| contractual | /kənˈtræktʃuːəl/ | thuộc về hợp đồng |
| inquire | /ˌɪnˈkwaɪr/ | hỏi, điều tra |
| dissolve | /dɪˈzɑːlv/ | tan rã, hòa tan |
| compile | /kəmˈpaɪl/ | biên soạn, thu thập |
| brokerage | /ˈbroʊkərɪdʒ/ | môi giới |
| reimbursement | /ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/ | bồi thường, hoàn trả |
| supervise | /ˈsuːpərvaɪz/ | giám sát |
| allocate | /ˈæləkeɪt/ | phân bổ, phân phối |
| prioritize | /praɪˈɔːrɪˌtaɪz/ | ưu tiên |
| instruct | /ɪnˈstrʌkt/ | hướng dẫn, chỉ thị |
| invoice | /ˈɪnvɔɪs/ | hóa đơn |
| customize | /ˈkʌstəmaɪz/ | tùy chỉnh |
| outage | /ˈaʊtɪdʒ/ | sự cố mất điện |
| conserve | /kənˈsɜːrv/ | bảo tồn, tiết kiệm |
| remuneration | /rɪˌmjuːnərˈeɪʃən/ | thù lao, tiền lương |
| discard | /dɪˈskɑːrd/ | loại bỏ, vứt bỏ |
| itinerary | /aɪˈtɪnəreri/ | lịch trình |
| enlarge | /ˌenˈlɑːrdʒ/ | phóng to, mở rộng |
| circulate | /ˈsɜːrkjəleɪt/ | lưu hành, truyền bá |
| telecommunication | /ˌteləkəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ | viễn thông |
| creditor | /ˈkredətər/ | chủ nợ |
| deduct | /dɪˈdʌkt/ | khấu trừ |
| guideline | /ˈɡaɪdlaɪn/ | hướng dẫn |
| certify | /ˈsɜːrtəfaɪ/ | chứng nhận, xác nhận |
| omit | /oʊˈmɪt/ | bỏ qua, lược bỏ |
| renovate | /ˈrenəveɪt/ | đổi mới, cải tạo |
| expedite | /ˈekspɪdaɪt/ | thúc đẩy, đẩy nhanh |
| filing | /ˈfaɪlɪŋ/ | lưu trữ, nộp hồ sơ |
| convene | /kənˈviːn/ | triệu tập, họp |
| freelancer | /ˈfriːlænsər/ | người làm tự do |
| facsimile | /fækˈsɪməli/ | bản sao, fax |
| outsource | /ˌaʊtˈsɔːrs/ | thuê ngoài, gia công |
| categorize | /ˈkætəɡəraɪz/ | phân loại |
| finalize | /ˈfaɪnəlaɪz/ | hoàn tất, hoàn thiện |
| downsizing | /ˈdaʊnˌsaɪzɪŋ/ | giảm quy mô, tinh gọn |
| logistics | /ləˈdʒɪstɪks/ | hậu cần, vận chuyển |
| bidding | /ˈbɪdɪŋ/ | đấu thầu, đấu giá |
| miscommunication | /mɪskəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ | hiểu lầm, truyền thông sai |
| appraise | /əˈpreɪz/ | đánh giá, thẩm định |
| liaise | /liˈeɪz/ | liên lạc, phối hợp |
| interoffice | /ˌɪntərˈɔːfəs/ | nội bộ văn phòng |
| consignment | /kənˈsaɪnmənt/ | lô hàng, ký gửi |
| notarize | /ˈnoʊtəraɪz/ | công chứng |
| outsourcing | /ˌaʊtˈsɔːrsɪŋ/ | thuê ngoài |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 525 trong tổng số 525 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.