Đang tải...

Từ Vựng TOEIC - trang 3

Từ vựng công sở và thương mại hay ra trong đề TOEIC — nghe thông báo, đọc email, hợp đồng.

Từ Vựng TOEIC gồm 525 từ được chọn theo vốn từ thường gặp trong kỳ thi này, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ đặt từ vào đúng ngữ cảnh nó hay xuất hiện.

Số từ vựng:
525
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Kỳ Thi

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng TOEIC (trang 3/3)Bảng tra nhanh 125 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
paperwork/ˈpeɪpərwɜːrk/giấy tờ
recruit/rəˈkruːt/tuyển dụng
analyze/ˈænəlaɪz/phân tích
supplier/səˈplaɪər/nhà cung cấp
entertain/ˌentərˈteɪn/giải trí, tiếp đãi
consume/kənˈsuːm/tiêu thụ
obey/oʊˈbeɪ/tuân theo, vâng lời
persuade/pərˈsweɪd/thuyết phục
disclose/dɪsˈkloʊz/tiết lộ, công bố
imply/ɪmˈplaɪ/ám chỉ
coordinate/koʊˈɔːrdəˌneɪt/điều phối, phối hợp
endure/ɪnˈdʊr/chịu đựng, kéo dài
bulletin/ˈbʊlɪˌtɪn/bản tin, thông báo
compensate/ˈkɑːmpənseɪt/bồi thường, đền bù
turnover/ˈtɜːrnoʊvər/doanh thu, sự thay đổi nhân sự
exclude/ɪkˈskluːd/loại trừ, không bao gồm
shipment/ˈʃɪpmənt/lô hàng, vận chuyển
merge/mɜːrdʒ/sáp nhập, hợp nhất
consult/kənˈsʌlt/tư vấn, tham khảo
specification/ˌspesɪfɪˈkeɪʃən/thông số, đặc điểm kỹ thuật
initiate/ɪˈnɪʃieɪt/bắt đầu, khởi xướng
distribute/dɪˈstrɪ.bjuːt/phân phối
expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/chi tiêu, chi phí
cooperate/koʊˈɑːpəreɪt/hợp tác, cộng tác
anticipate/ænˈtɪsəpeɪt/dự đoán
newsletter/ˈnuːzletər/bản tin
greet/ɡriːt/chào
warranty/ˈwɔːrənti/bảo hành
termination/ˌtɜːrmɪˈneɪʃən/chấm dứt, kết thúc
integrate/ˈɪntɪˌɡreɪt/tích hợp
accuse/əˈkjuːz/buộc tội
illustrate/ˈɪləstreɪt/minh họa, giải thích
appoint/əˈpɔɪnt/bổ nhiệm
delegate/ˈdeləɡeɪt/ủy quyền, phân công
dispatch/dɪˈspætʃ/gửi đi, điều động
emphasize/ˈem.fə.saɪz/nhấn mạnh
courier/ˈkɜːriər/người chuyển phát, dịch vụ chuyển phát
procurement/proʊˈkjʊrmənt/mua sắm, cung ứng
govern/ˈɡʌvərn/cai quản, điều hành
advertise/ˈædvərtaɪz/quảng cáo
forbid/fərˈbɪd/cấm, ngăn cấm
vacancy/ˈveɪkənsi/vị trí trống, chỗ trống
assemble/əˈsembəl/lắp ráp, tập hợp
criticize/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/phê bình
inspect/ɪnˈspekt/kiểm tra, thanh tra
applicant/ˈæplɪkənt/người nộp đơn, ứng viên
interrupt/ˌɪntəˈrʌpt/làm gián đoạn, ngắt lời
motivate/ˈmoʊtəveɪt/thúc đẩy, tạo động lực
economical/ˌekəˈnɑːmɪkəl/tiết kiệm, kinh tế
cashier/kæˈʃɪr/nhân viên thu ngân
subsidy/ˈsʌbsɪdi/trợ cấp
entitlement/enˈtaɪtəlmənt/quyền lợi, sự được hưởng
administer/ədˈmɪnɪstər/quản lý, thực hiện
expire/ɪkˈspaɪr/hết hạn, qua đời
clarification/ˌklerəfəˈkeɪʃən/sự làm rõ, giải thích
assign/əˈsaɪn/phân công
devote/dɪˈvoʊt/cống hiến
dispose/dɪˈspoʊz/vứt bỏ, sắp xếp
inherit/ɪnˈherɪt/thừa kế
collaborate/kəˈlæbəreɪt/hợp tác
quotation/kwoʊˈteɪʃən/báo giá, trích dẫn
oversee/ˈoʊvərsiː/giám sát, trông coi
prohibit/proʊˈhɪbət/cấm, ngăn cấm
correspond/ˌkɔːrɪˈspɑːnd/tương ứng, trao đổi thư từ
equip/ɪˈkwɪp/trang bị, cung cấp
auditor/ˈɔːdɪtər/kiểm toán viên
postpone/poʊstˈpoʊn/hoãn, trì hoãn
bidder/ˈbɪdər/người đấu giá
consolidate/kənˈsɑːlɪdeɪt/củng cố, hợp nhất
compose/kəmˈpoʊz/soạn, tạo thành
disruption/dɪsˈrʌpʃən/sự gián đoạn, phá vỡ
diminish/dɪˈmɪnɪʃ/giảm bớt, thu nhỏ
deduction/dɪˈdʌkʃən/khấu trừ, suy luận
relocate/ˌriːˈloʊkeɪt/di dời, chuyển chỗ
overdue/ˌoʊvərˈduː/quá hạn
divert/daɪˈvɜːrt/chuyển hướng, làm lệch
diagnose/ˌdaɪəɡˈnoʊs/chẩn đoán
insure/ˌɪnˈʃʊr/bảo hiểm
classify/ˈklæsəfaɪ/phân loại, xếp loại
handling/ˈhændlɪŋ/xử lý, vận chuyển
authorize/ˈɔːθəraɪz/cho phép, ủy quyền
contractual/kənˈtræktʃuːəl/thuộc về hợp đồng
inquire/ˌɪnˈkwaɪr/hỏi, điều tra
dissolve/dɪˈzɑːlv/tan rã, hòa tan
compile/kəmˈpaɪl/biên soạn, thu thập
brokerage/ˈbroʊkərɪdʒ/môi giới
reimbursement/ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/bồi thường, hoàn trả
supervise/ˈsuːpərvaɪz/giám sát
allocate/ˈæləkeɪt/phân bổ, phân phối
prioritize/praɪˈɔːrɪˌtaɪz/ưu tiên
instruct/ɪnˈstrʌkt/hướng dẫn, chỉ thị
invoice/ˈɪnvɔɪs/hóa đơn
customize/ˈkʌstəmaɪz/tùy chỉnh
outage/ˈaʊtɪdʒ/sự cố mất điện
conserve/kənˈsɜːrv/bảo tồn, tiết kiệm
remuneration/rɪˌmjuːnərˈeɪʃən/thù lao, tiền lương
discard/dɪˈskɑːrd/loại bỏ, vứt bỏ
itinerary/aɪˈtɪnəreri/lịch trình
enlarge/ˌenˈlɑːrdʒ/phóng to, mở rộng
circulate/ˈsɜːrkjəleɪt/lưu hành, truyền bá
telecommunication/ˌteləkəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/viễn thông
creditor/ˈkredətər/chủ nợ
deduct/dɪˈdʌkt/khấu trừ
guideline/ˈɡaɪdlaɪn/hướng dẫn
certify/ˈsɜːrtəfaɪ/chứng nhận, xác nhận
omit/oʊˈmɪt/bỏ qua, lược bỏ
renovate/ˈrenəveɪt/đổi mới, cải tạo
expedite/ˈekspɪdaɪt/thúc đẩy, đẩy nhanh
filing/ˈfaɪlɪŋ/lưu trữ, nộp hồ sơ
convene/kənˈviːn/triệu tập, họp
freelancer/ˈfriːlænsər/người làm tự do
facsimile/fækˈsɪməli/bản sao, fax
outsource/ˌaʊtˈsɔːrs/thuê ngoài, gia công
categorize/ˈkætəɡəraɪz/phân loại
finalize/ˈfaɪnəlaɪz/hoàn tất, hoàn thiện
downsizing/ˈdaʊnˌsaɪzɪŋ/giảm quy mô, tinh gọn
logistics/ləˈdʒɪstɪks/hậu cần, vận chuyển
bidding/ˈbɪdɪŋ/đấu thầu, đấu giá
miscommunication/mɪskəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/hiểu lầm, truyền thông sai
appraise/əˈpreɪz/đánh giá, thẩm định
liaise/liˈeɪz/liên lạc, phối hợp
interoffice/ˌɪntərˈɔːfəs/nội bộ văn phòng
consignment/kənˈsaɪnmənt/lô hàng, ký gửi
notarize/ˈnoʊtəraɪz/công chứng
outsourcing/ˌaʊtˈsɔːrsɪŋ/thuê ngoài

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 525 trong tổng số 525 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh. Bộ này nằm trong lộ trình luyện thi TOEIC.