Động từ 하다 trong tiếng Hàn: cách chia và cách dùng
Bảng chia 하다 ở 14 dạng thông dụng, ba cách dùng 하다, vị trí phủ định 안 và 못, các cấu trúc ngữ pháp dùng 하다 và cặp 되다, 시키다.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Các bài viết trong chuyên mục Học tiếng Hàn.
Hiển thị 10 trong 21 bài viết
Bảng chia 하다 ở 14 dạng thông dụng, ba cách dùng 하다, vị trí phủ định 안 và 못, các cấu trúc ngữ pháp dùng 하다 và cặp 되다, 시키다.
Danh sách đủ 100 từ tiếng Hàn cơ bản trong bảng có phiên âm và nghĩa, kèm dạng chia 아요/어요 của động từ, gốc Hán Việt và câu mẫu ghép từ.
Trả lời số từ nên học mỗi ngày theo quỹ thời gian, giải thích vì sao lượng ôn giới hạn số từ mới, và mốc từ vựng theo danh sách của Viện Quốc ngữ Hàn Quốc.
Hai hệ số đếm tiếng Hàn với bảng 1–10, hàng chục, số lớn đếm theo vạn, bảng khi nào dùng hệ nào, cách nói giờ, tên tháng và loại từ.
Mẫu câu cơ bản S-O-V, thứ tự thời gian, nơi chốn, tân ngữ trong câu dài, vai trò tiểu từ, vị trí từ bổ nghĩa và bảng lỗi trật tự hay gặp.
Bảng đọc từng nguyên âm và phụ âm tiếng Hàn so với tiếng Việt, cách phân biệt ba bậc phụ âm, âm ㄹ, âm cuối và 5 lỗi phát âm người Việt hay mắc.
Bảng chuyển chữ Hàn sang Romaja chuẩn, quy tắc phiên âm theo cách đọc, 20 từ thông dụng đã phiên âm, lý do có nhiều cách viết và giới hạn của phiên âm khi học.
Trả lời thời gian học Hangeul theo hai mốc đọc được và đọc trôi, bảng 40 ký tự chia nhóm, kế hoạch 7 ngày có từ kiểm tra và các nguyên nhân làm kéo dài.
Bảng tóm tắt 8 quy tắc biến âm tiếng Hàn, mỗi quy tắc có điều kiện xảy ra, cách đọc và ví dụ thông dụng, kèm thứ tự học và cách luyện nghe.
Định nghĩa batchim, bảng tra 27 cách viết ra 7 âm cuối, quy tắc đọc batchim đôi kèm ngoại lệ, nối âm và bảng chọn tiểu từ theo batchim.