influence/ˈɪnfluːəns/noun
Danh từ chỉ sự ảnh hưởng hoặc tác động.
the power to affect how someone thinks or behaves
His parents have a strong influence on his decisions.
Cha mẹ anh ấy có ảnh hưởng lớn đến quyết định của anh.
Câu thoại thật có chữ “influence”
Another influence on climate models is clouds.
Một yếu tố khác ảnh hưởng đến mô hình khí hậu là mây.
But we make decisions everyday that influence other people.
Nhưng ngày nào chúng ta chẳng ra những quyết định ảnh hưởng tới người khác.
CTRL Z | Sci-Fi Short Film — phim
This dish is a local speciality from the Northeastern region with some Italian influence.
Món ăn này là đặc sản địa phương của vùng Đông Bắc với một chút ảnh hưởng của Ý.
Living with a Rural Village Family - Country life vlog in ALBANIA [Ep. 3] - Tập 1 — chương trình TV