loyalty/ˈlɔɪəlti/noun
Danh từ chỉ lòng trung thành hoặc sự tận tụy.
the quality of being faithful and devoted
Loyalty is essential in a strong relationship.
Sự trung thành là điều thiết yếu trong một mối quan hệ bền vững.
Câu thoại thật có chữ “loyalty”
Thank you for the loyalty.
Cảm ơn vì sự trung thành.
Swinging with the Finkels — phim
And with friendship comes loyalty.
Và đi cùng tình bằng hữu là lòng trung thành.
You owe your student your loyalty.
Em nợ học trò của em lòng trung thành.
The Great Fight (2011) — phim