degree/dɪˈɡriː/noun
Danh từ chỉ bằng cấp hoặc mức độ của cái gì.
a unit for measuring temperature or education level
She has a degree in engineering.
Cô ấy có bằng kỹ sư.
Câu thoại thật có chữ “degree”
You'd say what degree angle from the right?
Góc bao nhiêu độ từ bên phải vậy?
I Spent 50 Hours Buried Alive - Tập 1 — chương trình TV
I put him in 400-degree oil, he's fighting.
Tôi cho anh ta vào dầu 400 độ, anh ta đang chiến đấu.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
I'm gonna arrest you for first degree murder.
tôi sẽ bắt bà vì tội giết người cấp độ một.
Murder In The Mirror (2000) — phim