videotape/ˈvɪd.i.oʊ.teɪp/noun
Danh từ chỉ băng video, dùng để ghi hình trước khi có công nghệ số.
a magnetic tape for recording video
We found an old videotape of the wedding.
Chúng tôi tìm thấy một cuộn băng video cũ của đám cưới.
Câu thoại thật có chữ “videotape”
It seems that jill likes to Videotape
Có vẻ Jill thích quay phim
The Great Fight (2011) — phim