bridge/brɪdʒ/noun
Danh từ chỉ cây cầu nối hai bờ sông hoặc đường.
a structure built over a river or road to cross it
We walked across the old stone bridge.
Chúng tôi đi bộ qua cây cầu đá cũ.
Câu thoại thật có chữ “bridge”
Bridge, clear.
Buồng lái, an toàn.
Wakener | Sci-Fi Short Film — phim
AH. Bridge.
A. Cầu.
I'm a bridge.
Ta là một cây cầu mà.