cantankerous/kænˈtæŋkərəs/adjective
Tính từ chỉ sự cáu kỉnh, khó chịu.
bad-tempered and hard to deal with
The cantankerous old man shouted at everyone.
Ông già cáu kỉnh hét vào mặt mọi người.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cáu kỉnh” trong tiếng Anh là cantankerous /kænˈtæŋkərəs/.
Tính từ chỉ sự cáu kỉnh, khó chịu.
bad-tempered and hard to deal with
The cantankerous old man shouted at everyone.
Ông già cáu kỉnh hét vào mặt mọi người.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt