stepdad/ˈstep.dæd/noun
Danh từ chỉ cha dượng trong gia đình.
a man who is married to your mother but is not your biological father
My stepdad helped me fix the bike.
Cha dượng giúp tôi sửa xe đạp.
Câu thoại thật có chữ “stepdad”
Ex-stepdad, does that make sense?
Bố ghẻ cũ, hợp lý không nhỉ?
73 Questions With Kendall Jenner | Vogue - Tập 1 — chương trình TV
is my half-brother's stepdad.
là bố ghẻ của anh trai cùng cha khác mẹ của tôi.
73 Questions With Kendall Jenner | Vogue - Tập 1 — chương trình TV
you'd be my stepdad.
thì bố sẽ thành bố dượng của con.