Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“cổ đông” tiếng Anh là gì?

“cổ đông” trong tiếng Anh là shareholder /ˈʃerhoʊldər/.

Trang này lấy ví dụ từ 1 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

shareholder/ˈʃerhoʊldər/noun

Danh từ chỉ cổ đông hoặc người sở hữu cổ phần.

a person who owns shares in a company

The shareholders voted to approve the new policy.

Các cổ đông đã bỏ phiếu thông qua chính sách mới.

Câu thoại thật có chữ “shareholder”

  • Many expect shareholder fallout,

    Nhiều người dự đoán cổ đông sẽ có phản ứng dây chuyền,

    EVA | Sci-Fi Short Film — phim

Học cả bộ “Kinh doanh”