shareholder/ˈʃerhoʊldər/noun
Danh từ chỉ cổ đông hoặc người sở hữu cổ phần.
a person who owns shares in a company
The shareholders voted to approve the new policy.
Các cổ đông đã bỏ phiếu thông qua chính sách mới.
Câu thoại thật có chữ “shareholder”
Many expect shareholder fallout,
Nhiều người dự đoán cổ đông sẽ có phản ứng dây chuyền,
EVA | Sci-Fi Short Film — phim