villager/ˈvɪlɪdʒər/noun
Danh từ chỉ người dân sống ở làng hoặc nông thôn.
a person who lives in a village
The villagers welcomed the visitors warmly.
Người dân làng chào đón du khách một cách nồng nhiệt.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dân làng” trong tiếng Anh là villager /ˈvɪlɪdʒər/.
Danh từ chỉ người dân sống ở làng hoặc nông thôn.
a person who lives in a village
The villagers welcomed the visitors warmly.
Người dân làng chào đón du khách một cách nồng nhiệt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt