trace/treɪs/noun
Danh từ chỉ dấu vết hoặc bằng chứng nhỏ còn sót lại.
a mark or sign left behind
They found no trace of the missing dog.
Họ không tìm thấy dấu vết của con chó bị mất.
Câu thoại thật có chữ “trace”
I've covered every trace.
Tôi đã xoá sạch mọi dấu vết.
Nothing disappears without trace.
Không có gì biến mất mà không để lại dấu vết.
We don't trace calls ever.
Bên cháu không bao giờ dò số của ai cả.