processed/ˈprɑːsest/adjective
Tính từ chỉ thực phẩm đã qua chế biến.
changed from its natural state for preservation or taste
Processed foods often contain high levels of salt.
Thực phẩm chế biến sẵn thường chứa hàm lượng muối cao.
Câu thoại thật có chữ “processed”
A processed note means basically anything.
Một ghi chú được xử lý về cơ bản có nghĩa là bất cứ điều gì.
Your Brain's Not Broken: My Second Brain in Notion - Tập 1 — chương trình TV
Once the sandwich is completed, it's processed through an automatic slicer.
Sau khi hoàn thành, bánh sandwich sẽ được xử lý qua máy cắt tự động.
How a Train Bento Box is Made in Japan - Tập 1 — chương trình TV
Now that all the crust has been removed, the bread is processed through this specialized machine.
Bây giờ tất cả các lớp vỏ đều đã được loại bỏ, bánh mì được xử lí thông qua chiếc máy chuyên dụng này.
Day in the Life of a Japanese Panko Factory Owner - Tập 1 — chương trình TV