pending/ˈpen.dɪŋ/adjective
Tính từ chỉ sự đang chờ giải quyết.
awaiting decision or completion
My application is still pending approval.
Đơn của tôi vẫn đang chờ phê duyệt.
Câu thoại thật có chữ “pending”
Passion pending.
Đang chờ cấp đam mê.
Application pending review.
Hồ sơ đang chờ xét duyệt.
pending his re-Capture.
sau khi bắt lại được hắn.
Deadly Target (1994) — phim