stomachache/ˈstʌm.ək.eɪk/noun
Danh từ chỉ đau bụng hoặc đau dạ dày.
pain in the stomach or abdomen
He got a stomachache after eating too much.
Anh ấy bị đau bụng sau khi ăn quá nhiều.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đau bụng” trong tiếng Anh là stomachache /ˈstʌm.ək.eɪk/.
Danh từ chỉ đau bụng hoặc đau dạ dày.
pain in the stomach or abdomen
He got a stomachache after eating too much.
Anh ấy bị đau bụng sau khi ăn quá nhiều.