head/hed/noun
Danh từ chỉ đầu hoặc người đứng đầu.
the top part of the body with the eyes, nose, and mouth
He shook his head in disagreement.
Anh ấy lắc đầu không đồng ý.
Câu thoại thật có chữ “head”
My head is an animal.
Đầu óc của tôi là một loài thú.
Of Monsters And Men - Dirty Paws — bài hát
It just existed in your head.
Nó chỉ tồn tại trong tâm trí em
Am I out of my head?
Có phải em đang mất trí không?