reset/riˈset/verb
Động từ chỉ đặt lại hoặc khởi động lại.
to set something again to its original state
You need to reset your password.
Bạn cần đặt lại mật khẩu của mình.
Câu thoại thật có chữ “reset”
Reset on your third breath.
Khôi phục lại từ thế ở nhịp thở thứ ba
Guided Meditation for Anxiety & Stress - Tập 1 — chương trình TV
Reset on your next exhale.
Khôi phục lại vào lần nhịp thở ra tiếp theo của bạn.
Guided Meditation for Anxiety & Stress - Tập 1 — chương trình TV
Code Lyoko, we'll reset it all.
Code Lyoko, chúng tôi sẽ thiết lập lại tất cả.
Code Lyoko - A world without danger — bài hát