grieve/ɡriːv/verb
Động từ chỉ việc cảm thấy đau khổ vì mất mát.
to feel or express deep sadness, especially because of someone's death
She grieved for her lost child.
Cô ấy đau buồn vì đứa con đã mất.
Câu thoại thật có chữ “grieve”
I should be allowed some time to grieve.
Con phải được cho một khoảng thời gian để đau buồn chứ.
The Cockroach | Short Film — phim
Don't pretend to grieve
Đừng giả vờ đau buồn
I know I left a life behind, but I'm too relieved to grieve
Tôi biết tôi đã để lại cuộc sống đằng sau , nhưng tôi quá nhẹ nhõm để đau buồn
Demi Lovato - Let It Go — bài hát