ligament/ˈlɪɡəmənt/noun
Danh từ chỉ dây chằng hoặc kết nối xương.
a band of tissue that connects bones at a joint
She injured a ligament in her knee.
Cô ấy bị chấn thương dây chằng ở đầu gối.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dây chằng” trong tiếng Anh là ligament /ˈlɪɡəmənt/.
Danh từ chỉ dây chằng hoặc kết nối xương.
a band of tissue that connects bones at a joint
She injured a ligament in her knee.
Cô ấy bị chấn thương dây chằng ở đầu gối.