rating/ˈreɪtɪŋ/noun
Danh từ chỉ đánh giá hoặc xếp hạng.
a score or classification showing quality or performance
The movie has a high rating on the website.
Bộ phim có điểm xếp hạng cao trên trang web.
Câu thoại thật có chữ “rating”
What was your rating?
Anh chấm bao nhiêu điểm?
I Ate $70,000 Golden Pizza - Tập 1 — chương trình TV
Kansas' credit rating was downgraded.
là mức tín nhiệm tín dụng của Kansas bị hạ bậc.
When Tax Cuts Failed — phim
Governor Brownback's approval rating is 18%.
Tỷ lệ ủng hộ thống đốc Brownback là 18%.
When Tax Cuts Failed — phim